| Nội dung | Cú pháp tin nhắn gửi 8049 |
| Kích hoạt không dùng mật khẩu sau khi nhận được tin nhắn thông báo đăng ký dịch vụ |
OK |
| Kích hoạt có mật khẩu | OK MậtKhẩu (Ví dụ: OK abc123) |
| Nạp tiền cho chính mình | NAP MệnhGiá [MậtKhẩu] |
| Nạp tiền cho thuê bao khác | NAP MệnhGiá SốĐiệnThoại [MậtKhẩu] |
| Đặt mật khẩu VnTopup (nếu lúc kích hoạt không dùng mật khẩu) | MK NOP MậtKhẩuMới |
| Thay đổi mật khẩu | MK MậtKhẩuCũ MậtKhẩuMới |
MậtKhẩu là mật khẩu dịch vụ VnTopup do khách hàng tự đặt khi kích hoạt dịch vụ, có thể là chữ hoặc số, có phân biệt giữa chữ hoa, chữ thường, không giới hạn số lượng ký tự.
MệnhGiá có ký hiệu VN10, VN20, VN30, VN50, VN100, VN200, VN300, VN500 tương ứng với số tiền cần nạp từ 10.000đ đến 500.000đ
Ví dụ: Để nạp 100.000đ cho chính mình, mật khẩu là abc123, soạn tin NAP VN100 abc123 gửi 8049
Để nạp 100.000đ cho số 0912345678, mật khẩu là abc123, soạn tin NAP VN100 0912345678 abc123 gửi 8049
- Để mua mã thẻ trả trước, Quý khách soạn tin nhắn theo cú pháp sau:
NAP MãSảnPhẩm [SốĐiệnThoại] [MậtKhẩu] gửi tới 8049
SốĐiệnThoại: Là số điện thoại được nhận mã thẻ, nếu mua cho chính mình thì không cần nhập số điện thoại
MậtKhẩu: Không bắt buộc, do Quý khách tự đặt khi kích hoạt dịch vụ.
Bảng mã sản phẩm được quy định như sau:
| STT | Loại thẻ | Mã sản phẩm | Mệnh giá tương ứng (nghìn đồng) |
| 1 | Vcoin | VC20, VC50, VC100 | 20, 50, 100 |
| 2 | Vinagame/ Zingcard | VG20, VG60, VG120 | 20, 60, 120 |
| 3 | Gatecard | GC20, GC50, GC90, GC200 | 20, 50, 90, 200 |
| 4 | OnCash | OC20, OC60, OC100, OC200 | 20, 60, 100, 200 |
| 5 | Vgold | VO20, VO50, VO100 | 20, 50, 100 |
| 6 | DEC | DE20, DE50, DE100, DE200 | 20, 50, 100, 200 |
| 7 | Vinaphone | VP10, VP20, VP30, VP50 | 10, 20, 30, 50 |
| 8 | MobiFone | MB10, MB20, MB30, MB50 | 10, 20, 30, 50 |
| 9 | Viettel | VT10, VT20, VT30, VT50 | 10, 20, 30, 50 |
- Hotline: 1900 55 55 77 / 04 3868 7437
Để xem chi tiết hướng dẫn đăng ký và sử dụng dịch vụ VnTopup, vui lòng download tài liệu theo link: 